贤者时间

贤者时间
xiánzhěshíjiān
hiền giả thời gian

(lóng) khoảnh khắc tỉnh táo sau khi quan hệ tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) khoảnh khắc tỉnh táo sau khi quan hệ tình dục

    • Anh ấy đang trong thời gian hiền giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.