Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
贤者时间
贤者时间
hiền giả thời gian
(lóng) khoảnh khắc tỉnh táo sau khi quan hệ tình dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) khoảnh khắc tỉnh táo sau khi quan hệ tình dục
- 。
Anh ấy đang trong thời gian hiền giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贤者时间
Phồn thể賢者時間
hiền giả thời gian
(lóng) khoảnh khắc tỉnh táo sau khi quan hệ tình dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) khoảnh khắc tỉnh táo sau khi quan hệ tình dục
- 。
Anh ấy đang trong thời gian hiền giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.