Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
责有攸归
责有攸归
trách hữu du quy
trách nhiệm phải thuộc về nơi đáng chịu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trách nhiệm phải thuộc về nơi đáng chịu [thành ngữ]
- 。
Trách nhiệm của việc này phải thuộc về người có liên quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ责有攸归
Phồn thể責有攸歸
trách hữu du quy
trách nhiệm phải thuộc về nơi đáng chịu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trách nhiệm phải thuộc về nơi đáng chịu [thành ngữ]
- 。
Trách nhiệm của việc này phải thuộc về người có liên quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.