责无旁贷

责无旁贷
pángdài
trách vô bàng thải

trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]

    • Là giáo viên, chúng tôi có trách nhiệm không thể chối từ.

  2. tính từ

    trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]

    • Đây là trách nhiệm không thể chối cãi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.