Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
责无旁贷
责无旁贷
trách vô bàng thải
trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]
- ,。
Là giáo viên, chúng tôi có trách nhiệm không thể chối từ.
- 貳形tính từ
trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]
- 。
Đây là trách nhiệm không thể chối cãi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ责无旁贷
Phồn thể責無旁貸
trách vô bàng thải
trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]
- ,。
Là giáo viên, chúng tôi có trách nhiệm không thể chối từ.
- 貳形tính từ
trách nhiệm không thể thoái thác; bổn phận không thể đùn đẩy [thành ngữ]
- 。
Đây là trách nhiệm không thể chối cãi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.