财迷心窍

财迷心窍
cáixīnqiào
tài mê tâm khiếu

bị tiền làm mờ mắt; mê tiền đến mức mất lý trí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị tiền làm mờ mắt; mê tiền đến mức mất lý trí [thành ngữ]

    • Anh ta mê tiền đến mức chuyện gì cũng làm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.