Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负重
负重
phụ trọng
mang nặng; gánh nặng (cả nghĩa đen lẫn bóng)
2 nghĩa#49120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang nặng; gánh nặng (cả nghĩa đen lẫn bóng)
- 。
Anh ấy mang vác nặng nề tiến về phía trước.
- 貳动động từ
mang vác nặng; gánh nặng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负重
Phồn thể負重
phụ trọng
mang nặng; gánh nặng (cả nghĩa đen lẫn bóng)
2 nghĩa#49120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang nặng; gánh nặng (cả nghĩa đen lẫn bóng)
- 。
Anh ấy mang vác nặng nề tiến về phía trước.
- 貳动động từ
mang vác nặng; gánh nặng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.