负重

负重
zhòng
phụ trọng

mang nặng; gánh nặng (cả nghĩa đen lẫn bóng)

2 nghĩa#49120
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang nặng; gánh nặng (cả nghĩa đen lẫn bóng)

    • Anh ấy mang vác nặng nề tiến về phía trước.

  2. động từ

    mang vác nặng; gánh nặng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.