Tới nội dung chính

管理员

管理员
guǎnlǐyuán
quản lý viên

người quản lý; phụ trách; chủ quản

2 nghĩa#9092
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người quản lý; phụ trách; chủ quản

    中负责管理某个地方或事务的人fùzé guǎnlǐ mǒuge dìfang huò shìwu de rén

    • 。

      Anh ấy là quản lý của công ty chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    quan chức; cán bộ; viên chức

    中负责管理某个地方或事务的工作人员fùzé guǎnlǐ mǒuɡè dìfang huò shìwù de ɡōnɡzuò rényuán

    • 。

      Anh ấy là quản trị viên của trang web này.

管
guǎn
quản
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu