Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负担不起
负担不起
phụ đảm bất khởi
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
- 。
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này.
- 貳动động từ
không kham nổi; không chịu đựng nổi (gánh nặng)
- 。
Tôi không thể gánh vác nổi căn nhà đắt tiền như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
负担不起
Phồn thể負擔不起
phụ đảm bất khởi
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
- 。
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này.
- 貳动động từ
không kham nổi; không chịu đựng nổi (gánh nặng)
- 。
Tôi không thể gánh vác nổi căn nhà đắt tiền như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.