豆蔻年华

豆蔻年华
dòukòuniánhuá
đậu khấu niên hoa

tuổi đậu khấu; tuổi thiếu nữ (khoảng 13–14 tuổi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi đậu khấu; tuổi thiếu nữ (khoảng 13–14 tuổi) [thành ngữ]

    • Cô ấy đang ở tuổi thiếu nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.