谢天谢地

谢天谢地
xiètiānxiè
tạ thiên tạ địa

tạ ơn trời đất; may quá [thành ngữ]

1 nghĩa#4011
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    tạ ơn trời đất; may quá [thành ngữ]

    表示很幸运、很高兴的样子biǎoshì hěn xìngyùn、hěn gāoxìng de yàngzi

    • Tạ ơn trời đất, cuối cùng bạn cũng đến rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.