好在

好在
hǎozài
hảo tại

may mắn; ăn may; hú hồn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    may mắn; ăn may; hú hồn

    • May mà anh ấy không bị thương.

  2. trạng từ

    tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.