Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好在
好在
hảo tại
may mắn; ăn may; hú hồn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
may mắn; ăn may; hú hồn
- 。
May mà anh ấy không bị thương.
- 貳副trạng từ
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
好在
Phồn thể好
hảo tại
may mắn; ăn may; hú hồn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
may mắn; ăn may; hú hồn
- 。
May mà anh ấy không bị thương.
- 貳副trạng từ
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ