万幸

万幸
wànxìng
vạn hạnh

may mắn thay; thật may mắn vô cùng

1 nghĩa#26609
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    may mắn thay; thật may mắn vô cùng

    • Thật may mắn, tất cả chúng ta đều an toàn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Rất may, không có hành khách nào bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.