Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
谋臣武将
谋臣武将
mưu thần võ tướng
mưu thần võ tướng (quân sư và tướng võ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu thần võ tướng (quân sư và tướng võ) [thành ngữ]
- 。
Bên cạnh anh ấy có rất nhiều mưu thần võ tướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谋臣武将
Phồn thể謀臣武將
mưu thần võ tướng
mưu thần võ tướng (quân sư và tướng võ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu thần võ tướng (quân sư và tướng võ) [thành ngữ]
- 。
Bên cạnh anh ấy có rất nhiều mưu thần võ tướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]