谋害

谋害
móuhài
mưu hại

mưu hại; âm mưu giết người

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32494
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu hại; âm mưu giết người

    • Hắn đã mưu hại nhà vua.

  2. động từ

    mưu hại; âm mưu giết hại

    • Anh ta đã mưu hại nhà vua.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.