谈判地位

谈判地位
tánpànwèi
đàm phán địa vị

vị thế đàm phán; thế thương lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị thế đàm phán; thế thương lượng

    • Anh ấy đang ở một vị trí đàm phán thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.