调遣

调遣
diàoqiǎn
điệu khiển

điều động; phân công

3 nghĩa#40079
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều động; phân công

    • Anh ấy được điều đến bộ phận mới.

  2. động từ

    điều động; phái đi

    • Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.

  3. động từ

    điều động và cấp phát; điều phái

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.