将领

将领
jiànglǐng
tướng lãnh

tướng quân; tướng lĩnh

1 nghĩa#35399
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng quân; tướng lĩnh

    • Ông ấy là một tướng lĩnh xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.