调转

调转
diàozhuǎn
điệu chuyển

quay đầu; đổi hướng

4 nghĩa#44425
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu; đổi hướng

    • Anh ấy đã đổi hướng.

  2. động từ

    quay đầu; đổi hướng

  3. động từ

    quay đầu; đổi hướng

    • Xin hãy quay đầu xe ở đây.

  4. động từ

    điều chuyển; chuyển công tác

    • Anh ấy bị điều chuyển đến bộ phận mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.