Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血糖
血糖
huyết đường
đường huyết; lượng đường trong máu
1 nghĩa#26257
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường huyết; lượng đường trong máu
- 。
Xin hãy kiểm tra đường huyết của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
血糖
Phồn thể血
huyết đường
đường huyết; lượng đường trong máu
1 nghĩa#26257
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường huyết; lượng đường trong máu
- 。
Xin hãy kiểm tra đường huyết của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.