调研人员

调研人员
tiáoyánrényuán
điều nghiên nhân viên

nhân viên nghiên cứu; cán bộ điều tra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên nghiên cứu; cán bộ điều tra

    • Các nhà nghiên cứu đang thu thập dữ liệu.

  2. danh từ

    nhân viên điều tra nghiên cứu

    • Các nhân viên khảo sát đang thu thập dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.