女生

女生
shēng
nữ sinh

học sinh nữ; con gái

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#2119
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh nữ; con gái

    女性学生;女孩子nǚxìng xuésheng;nǚ háizi

    • Cô ấy là một nữ sinh.

    • Trong lớp có mười lăm nữ sinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tom thích những cô gái tóc vàng.

  2. danh từ

    nữ sinh; con gái

    女性学生nǚxìng xuésheng

    • Lớp này có hai mươi nữ sinh.

  3. danh từ

    nữ sinh; con gái

    年轻的女孩或未婚的年轻女性niánqīng de nǚ háizi huò wèihūn de niánqīng nǚ xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.