调味

调味
tiáowèi
điều vị

nêm nếm; gia vị

5 nghĩa#20808
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nêm nếm; gia vị

    • Món này cần nêm gia vị.

  2. động từ

    nêm nếm; điều vị; gia vị

  3. động từ

    nêm nếm; gia vị; điều vị

    • Món ăn này cần nêm gia vị.

  4. danh từ

    nêm nếm; gia vị

    • Gia vị này rất ngon.

  5. danh từ

    nêm nếm; gia vị; điều vị

    • Món này cần một ít gia vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.