说闲话

说闲话
shuōxiánhuà
thuyết nhàn thoại

tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34626
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng

    • Chúng tôi thích tán gẫu.

  2. động từ

    nói chuyện; nói; phát biểu

    • Họ thích nói chuyện phiếm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.