Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说岳全传
说岳全传
thuyết nhạc toàn truyện
Thuyết Nhạc Toàn Truyện (tiểu thuyết kể về danh tướng nhà Tống Nhạc Phi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuyết Nhạc Toàn Truyện (tiểu thuyết kể về danh tướng nhà Tống Nhạc Phi)
- 《》。
“Thuyết Nhạc Toàn Truyện” là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ说岳全传
Phồn thể說岳全傳
thuyết nhạc toàn truyện
Thuyết Nhạc Toàn Truyện (tiểu thuyết kể về danh tướng nhà Tống Nhạc Phi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuyết Nhạc Toàn Truyện (tiểu thuyết kể về danh tướng nhà Tống Nhạc Phi)
- 《》。
“Thuyết Nhạc Toàn Truyện” là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]