Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说东道西
说东道西
thuyết đông đạo tây
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
- 。
Họ thích nói chuyện phiếm.
- 貳动động từ
nói đông nói tây; nói chuyện tứ tung [thành ngữ]
- 。
Họ thích nói đủ thứ chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
说东道西
Phồn thể說東道西
thuyết đông đạo tây
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
- 。
Họ thích nói chuyện phiếm.
- 貳动động từ
nói đông nói tây; nói chuyện tứ tung [thành ngữ]
- 。
Họ thích nói đủ thứ chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]