说东道西

说东道西
shuōdōngdào
thuyết đông đạo tây

nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]

    • Họ thích nói chuyện phiếm.

  2. động từ

    nói đông nói tây; nói chuyện tứ tung [thành ngữ]

    • Họ thích nói đủ thứ chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.