Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
语音信箱
语音信箱
ngữ âm tín rương
hộp thư thoại
2 nghĩa#17063
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp thư thoại
- 。
Xin hãy gửi tin nhắn vào hộp thư thoại.
- 貳名danh từ
hộp thư thoại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
语音信箱
Phồn thể語音信箱
ngữ âm tín rương
hộp thư thoại
2 nghĩa#17063
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp thư thoại
- 。
Xin hãy gửi tin nhắn vào hộp thư thoại.
- 貳名danh từ
hộp thư thoại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]