Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
语言能力
语言能力
ngữ ngôn năng lực
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
- 。
Khả năng ngôn ngữ của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ语言能力
Phồn thể語言能力
ngữ ngôn năng lực
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
- 。
Khả năng ngôn ngữ của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]