离奇

离奇
ly kỳ

ly kỳ; kỳ lạ; quái dị

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15968
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ly kỳ; kỳ lạ; quái dị

    • Câu chuyện này rất ly kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.