试听

试听
shìtīng
thí thính

nghe thử; thử nghe

3 nghĩa#47530
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe thử; thử nghe

    • Bạn có thể nghe thử bài hát này.

  2. động từ

    thử nghe; nghe thử; (cho ai) thử giọng

    • Ngày mai tôi phải đi thử giọng.

  3. động từ

    thử vai; thi tuyển diễn xuất

    • Tôi muốn nghe thử bài hát này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.