- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
nghe thử; thử nghe
nghe thử; thử nghe
Bạn có thể nghe thử bài hát này.
thử nghe; nghe thử; (cho ai) thử giọng
Ngày mai tôi phải đi thử giọng.
thử vai; thi tuyển diễn xuất
Tôi muốn nghe thử bài hát này.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
nghe thử; thử nghe
nghe thử; thử nghe
Bạn có thể nghe thử bài hát này.
thử nghe; nghe thử; (cho ai) thử giọng
Ngày mai tôi phải đi thử giọng.
thử vai; thi tuyển diễn xuất
Tôi muốn nghe thử bài hát này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.