Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识荆恨晚
识荆恨晚
thức kinh hận vãn
tiếc rằng được gặp bậc hiền tài quá muộn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếc rằng được gặp bậc hiền tài quá muộn [thành ngữ]
- ,。
Được gặp bạn, tôi thực sự có cảm giác hối tiếc vì đã không gặp sớm hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
识荆恨晚
Phồn thể識荊恨晚
thức kinh hận vãn
tiếc rằng được gặp bậc hiền tài quá muộn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếc rằng được gặp bậc hiền tài quá muộn [thành ngữ]
- ,。
Được gặp bạn, tôi thực sự có cảm giác hối tiếc vì đã không gặp sớm hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]