证明完毕

证明完毕
zhèngmíngwán
chứng minh hoàn tất

(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.

    • Chứng minh hoàn tất, bài toán này đã làm xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.