Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证明完毕
证明完毕
chứng minh hoàn tất
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
- ,。
Chứng minh hoàn tất, bài toán này đã làm xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)HÌNH THANH
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
证明完毕
Phồn thể證明完畢
chứng minh hoàn tất
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán) chứng minh hoàn tất; Q.E.D.
- ,。
Chứng minh hoàn tất, bài toán này đã làm xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]