嘲讽

嘲讽
cháofěng
trào phúng

chế giễu; chế nhạo; mỉa mai

3 nghĩa#28362
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế giễu; chế nhạo; mỉa mai

    • Anh ấy đã chế nhạo ý tưởng của tôi.

  2. động từ

    cười chê; chế nhạo; nhạo báng

  3. động từ

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    • Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.