许可协议

许可协议
xié
hứa khả hiệp nghị

giấy phép; thỏa thuận cấp phép (sở hữu trí tuệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy phép; thỏa thuận cấp phép (sở hữu trí tuệ)

    • Vui lòng đọc thỏa thuận cấp phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.