Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
许可协议
许可协议
hứa khả hiệp nghị
giấy phép; thỏa thuận cấp phép (sở hữu trí tuệ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy phép; thỏa thuận cấp phép (sở hữu trí tuệ)
- 。
Vui lòng đọc thỏa thuận cấp phép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
许可协议
Phồn thể許可協議
hứa khả hiệp nghị
giấy phép; thỏa thuận cấp phép (sở hữu trí tuệ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy phép; thỏa thuận cấp phép (sở hữu trí tuệ)
- 。
Vui lòng đọc thỏa thuận cấp phép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]