许下

许下
xià
hứa hạ

hứa; thực hiện lời hứa; đặt ra (điều ước)

1 nghĩa#19645
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hứa; thực hiện lời hứa; đặt ra (điều ước)

    • Anh ấy đã hứa một lời hứa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.