讲求

讲求
jiǎngqiú
giảng cầu

chú trọng; coi trọng; đề cao

4 nghĩa#48258
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chú trọng; coi trọng; đề cao

    • Chúng tôi chú trọng hiệu quả.

  2. động từ

    chú trọng; coi trọng; đặt nặng

    • Anh ấy rất chú trọng hiệu quả.

  3. động từ

    nhấn mạnh; nói; giảng giải

  4. động từ

    mưu cầu; mưu lấy

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.