记忆广度

记忆广度
guǎng
ký ức quảng độ

dung lượng trí nhớ; khoảng nhớ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dung lượng trí nhớ; khoảng nhớ

    • Khả năng ghi nhớ của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.