记号

记号
hao
ký hiệu

ký hiệu; dấu hiệu; dấu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10282
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ký hiệu; dấu hiệu; dấu

    用来表示或代表某种意思的符号或标记yònglái biǎoshì huò dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi de fúhào huò biāojì

    • Ký hiệu này có nghĩa là gì?

  2. danh từ

    dấu hiệu; ký hiệu; dấu

    用来表示或识别某种东西的标志或符号yònglái biǎoshì huò shíbié mǒuzhǒng dōngxi de biāozhì huò fúhào

    • Đây là ký hiệu của tôi.

  3. danh từ

    ký pháp; cách ghi chép

    用来表示或记录东西的符号或标记yònglái biǎoshì huòzhě jìlù dōngxi de fúhào huò biāojì

    • Xin hãy đánh dấu ở đây.

  4. danh từ

    dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)

    用来表示或区分某种东西的符号或标记yònglái biǎoshì huò qūfēn mǒuzhǒng dōngxi de fúhào huò biāojì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.