议事日程

议事日程
shìchéng
nghị sự nhật trình

chương trình nghị sự; lịch trình làm việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chương trình nghị sự; lịch trình làm việc

    • Chương trình nghị sự hôm nay là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.