讨债

讨债
tǎozhài
thảo trái

đòi nợ

1 nghĩa#39430
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đòi nợ

    • Anh ấy đi đòi nợ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.