认鸡作凤

认鸡作凤
rènzuòfèng
nhận kê tác phượng

nhầm gà là phượng hoàng; nhận thứ tầm thường là quý giá [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhầm gà là phượng hoàng; nhận thứ tầm thường là quý giá [thành ngữ]

    • Anh ấy nhầm gà thành phượng, coi một người bình thường là anh hùng.

  2. động từ

    nhầm gà tưởng phượng; đánh giá quá cao giá trị của thứ gì đó [thành ngữ]

    • Bạn đã đánh giá quá cao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.