认领

认领
rènlǐng
nhận lãnh

nhận lại (vật của mình); nhận nuôi (trẻ em)

3 nghĩa#36992
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lại (vật của mình); nhận nuôi (trẻ em)

    • Xin hãy nhận hành lý của bạn.

  2. động từ

    nhận (con nuôi); nhận lãnh; nhận lại (đồ thất lạc)

    • Anh ấy đã nhận nuôi một đứa trẻ.

  3. động từ

    nhận con (ngoài giá thú); nhận lại (đồ thất lạc)

    • Anh ấy đã nhận đứa trẻ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.