订阅

订阅
dìngyuè
đính duyệt

đăng ký; đặt mua

2 nghĩa#40731
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký; đặt mua

    • Tôi đã đăng ký tờ báo này.

  2. danh từ

    đăng ký; đặt mua (báo, tạp chí); đặt theo dõi (kênh, dịch vụ)

    • Tôi đã đăng ký một tờ báo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.