订婚

订婚
dìnghūn
đính hôn

đính hôn; hứa hôn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5071
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đính hôn; hứa hôn

    两个人正式同意结婚的约定liǎng ge rén zhèngshì tóngyì jiéhūn de yuēdìng

    • Họ đã đính hôn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.