Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
/
戒指
戒指
giới chỉ
nhẫn (đeo tay)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2116
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhẫn (đeo tay)
中戴在手指上的饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de shìpǐn
- 。
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
戒指
Phồn thể戒
giới chỉ
nhẫn (đeo tay)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2116
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhẫn (đeo tay)
中戴在手指上的饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de shìpǐn
- 。
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao