戒指

戒指
jièzhi
giới chỉ

nhẫn (đeo tay)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2116
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhẫn (đeo tay)

    戴在手指上的饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de shìpǐn

    • Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.