订制

订制
dìngzhì
đính chế

đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng riêng; may đo

2 nghĩa#48420
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng riêng; may đo

    • Chúng tôi có thể đặt làm riêng cho bạn.

  2. động từ

    đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng tùy chỉnh

    • Chúng tôi có thể đặt may một bộ vest cho bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.