Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
/
订做
订做
đính tố
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
2 nghĩa#37789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
- 。
Bộ quần áo này được đặt làm riêng.
- 貳动động từ
đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng theo đơn
- 。
Tôi muốn đặt may một bộ vest.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
订做
Phồn thể訂做
đính tố
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
2 nghĩa#37789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
- 。
Bộ quần áo này được đặt làm riêng.
- 貳动động từ
đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng theo đơn
- 。
Tôi muốn đặt may một bộ vest.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]