订做

订做
dìngzuò
đính tố

đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng

2 nghĩa#37789
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng

    • Bộ quần áo này được đặt làm riêng.

  2. động từ

    đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng theo đơn

    • Tôi muốn đặt may một bộ vest.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.