Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼服
礼服
lễ phục
máy tính xách tay; laptop
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay; laptop
- 。
Cô ấy đang mặc một bộ lễ phục đẹp.
- 貳名danh từ
máy tính xách tay; laptop (khẩu)
中穿着用的华丽服装,多在重要场合穿chuānzháo yòngde huálì fúzhuāng,duō zài zhònyào chǎnghé chuān
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc lễ phục đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼服
Phồn thể禮服
lễ phục
máy tính xách tay; laptop
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay; laptop
- 。
Cô ấy đang mặc một bộ lễ phục đẹp.
- 貳名danh từ
máy tính xách tay; laptop (khẩu)
中穿着用的华丽服装,多在重要场合穿chuānzháo yòngde huálì fúzhuāng,duō zài zhònyào chǎnghé chuān
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc lễ phục đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái