礼服

礼服
lễ phục

máy tính xách tay; laptop

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6516
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính xách tay; laptop

    • Cô ấy đang mặc một bộ lễ phục đẹp.

  2. danh từ

    máy tính xách tay; laptop (khẩu)

    穿着用的华丽服装,多在重要场合穿chuānzháo yòngde huálì fúzhuāng,duō zài zhònyào chǎnghé chuān

    • Cô ấy đang mặc một chiếc lễ phục đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.