订位

订位
dìngwèi
đính vị

đặt bàn (trước); đặt chỗ

3 nghĩa#41871
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt bàn (trước); đặt chỗ

    • Chúng ta đã đặt bàn chưa?

  2. động từ

    đặt chỗ

    • Tôi muốn đặt chỗ.

  3. danh từ

    đặt chỗ; đặt bàn (nhà hàng)

    • Bạn có đặt chỗ trước không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.