Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计算机可读
计算机可读
kế toán cơ khả độc
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
- 。
Tài liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
- 貳形tính từ
có thể đọc bằng máy tính; máy tính có thể đọc được
- 。
Những dữ liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
计算机可读
Phồn thể計算機可讀
kế toán cơ khả độc
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính
- 。
Tài liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
- 貳形tính từ
có thể đọc bằng máy tính; máy tính có thể đọc được
- 。
Những dữ liệu này có thể đọc được bằng máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]