计算机可读

计算机可读
suàn
kế toán cơ khả độc

máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    máy tính có thể đọc được; khả đọc bằng máy tính

    • Tài liệu này có thể đọc được bằng máy tính.

  2. tính từ

    có thể đọc bằng máy tính; máy tính có thể đọc được

    • Những dữ liệu này có thể đọc được bằng máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.