Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计时
计时
kế thời
đo thời gian; tính giờ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10956
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo thời gian; tính giờ
中测量或记录时间的长度cèliàng huòjìlù shíjiān de chángdù
- 。
Cái đồng hồ này có thể đo thời gian.
- 貳动động từ
tính giờ; bấm giờ
中测量经过的时间cèliàng jīngguò de shíjiān
- 。
Xin bạn bấm giờ.
- 參动động từ
tính giờ; bấm giờ
中按照时间来计算或记录ànzhào shíjiān lái jìsuàn huò jìlù
- 。
Chúng tôi tính giờ theo giờ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
计时
Phồn thể計時
kế thời
đo thời gian; tính giờ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10956
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo thời gian; tính giờ
中测量或记录时间的长度cèliàng huòjìlù shíjiān de chángdù
- 。
Cái đồng hồ này có thể đo thời gian.
- 貳动động từ
tính giờ; bấm giờ
中测量经过的时间cèliàng jīngguò de shíjiān
- 。
Xin bạn bấm giờ.
- 參动động từ
tính giờ; bấm giờ
中按照时间来计算或记录ànzhào shíjiān lái jìsuàn huò jìlù
- 。
Chúng tôi tính giờ theo giờ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]