Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
警员
警员
cảnh viên
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
2 nghĩa#5751
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
中穿着警服、保护社会安全的工作人员chuānzháo jǐngfú、bǎohù shèhuì ānquán de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một cảnh sát.
- 貳名danh từ
cảnh sát viên; cảnh viên (cấp thấp nhất)
中从事警察工作的人,等级较低cóngshì jǐngchá gōngzuò de rén、děngjí jiào dī
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
警员
Phồn thể警員
cảnh viên
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
2 nghĩa#5751
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
中穿着警服、保护社会安全的工作人员chuānzháo jǐngfú、bǎohù shèhuì ānquán de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một cảnh sát.
- 貳名danh từ
cảnh sát viên; cảnh viên (cấp thấp nhất)
中从事警察工作的人,等级较低cóngshì jǐngchá gōngzuò de rén、děngjí jiào dī
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]