警员

警员
jǐngyuán
cảnh viên

cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)

2 nghĩa#5751
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)

    穿着警服、保护社会安全的工作人员chuānzháo jǐngfú、bǎohù shèhuì ānquán de gōngzuò rényuán

    • Anh ấy là một cảnh sát.

  2. danh từ

    cảnh sát viên; cảnh viên (cấp thấp nhất)

    从事警察工作的人,等级较低cóngshì jǐngchá gōngzuò de rén、děngjí jiào dī

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.